NEW TRITON 2020

Phiên bản

4X2 MT (2020)

600.000.000 VND

  • Loại động cơ: 2.4L Diesel DI-D
  • Công suất cực đại (ps/rpm): 136/3.500
  • Hộp số: 6MT
  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm: Không
  • Túi khí an toàn: Có

4X2 AT MIVEC (2020)

630.000.000 VND

  • Loại động cơ: 2.4L Diesel MIVEC
  • Công suất cực đại (ps/rpm): 181/3.500
  • Hộp số: 6AT - Sport Mode
  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm: Không
  • Túi khí an toàn: Có

4X4 MT MIVEC (2020)

675.000.000 VND

  • Loại động cơ: 2.4L Diesel MIVEC
  • Công suất cực đại (ps/rpm): 181/3.500
  • Hộp số: 6MT
  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm: Không
  • Túi khí an toàn: Có

4X2 AT MIVEC PREMIUM (2020)

740.000.000 VND

  • Loại động cơ: 2.4L Diesel MIVEC
  • Công suất cực đại (ps/rpm): 181/3.500
  • Hộp số: 6AT - Sport Mode
  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm: Có
  • Túi khí an toàn: Có

4X4 AT MIVEC

818.500.000 VND

  • Loại động cơ: 2.4L Diesel MIVEC
  • Công suất cực đại (ps/rpm): 181/3.500
  • Hộp số: 6AT - Sport Mode
  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm: Có
  • Túi khí an toàn: Có

4×4 AT MIVEC PREMIUM (2020)

865.000.000 VND

  • Loại động cơ: 2.4L Diesel MIVEC
  • Công suất cực đại (ps/rpm): 181/3.500
  • Hộp số: 6AT - Sport Mode
  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm: Có
  • Túi khí an toàn: Có

GIÁ BÁN HẤP DẪN TRONG NGÀY

Giá bán đặc biệt và nhiều quà tặng hấp dẫn nhất dành cho khách hàng gửi yêu cầu thông qua Website đại lý.

Ưu đãi còn lại: 03 xe

 

Ngoại thất

Ngoại thất uy mãnh đầy ấn tượng

Ngoại thất uy mãnh với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng của Mitsubishi Motors, mang đến ấn tượng mạnh mẽ cùng tính năng bảo vệ an toàn.

Cụm đèn pha và định vị đạng LED

Đèn pha Bi-LED duy nhất trong phân khúc cho khả năng chiếu sáng vượt trội, với thiết kế sắc sảo, kết hợp tinh tế và đầy phong cách của thiết kế Dynamic Shield uy lực.

Cụm đèn hậu LED

Thiết kế đèn LED theo chiều dọc độc đáo và hiện đại.

Mâm hợp kim 18” 2 tông màu

Mâm xe 18″ với 6 chấu kép cùng thiết kế thể thao giúp tăng nét trẻ trung mạnh mẽ của xe.

Bệ bước hông xe

Sự tinh tế “omotenashi” còn được chăm chút bằng việc Triton được bố trí bệ bước lên xe rộng hơn cùng các tay nắm hỗ trợ ra vào xe ở tất cả các vị trí ghế ngồi.

Thùng xe rộng rãi

Thùng xe với kích thước lớn (1520 x 1470 x 475mm) giúp tăng khả năng chứa đồ và chở hàng.

Nội thất

Nội thất rộng rãi nhờ thiết kế J-line

Thiết kế J-line đem đến không gian nội thất rộng rãi hơn và ghế sau có độ nghiêng lưng ghế lớn nhất phân khúc lên đến 25 độ.

Ghế ngồi cao cấp

Ghế ngồi thiết kế thể thao mang đến sự thoải mái vượt trội trong từng chi tiết, kết hợp hệ thống chỉnh điện 8 hướng trên ghế lái.

Cửa gió sau bố trí trên trần

Giúp hành khách thoải mái với nhiệt độ lý tưởng. Hệ thống sẽ tăng lượng gió lưu thông đến phía sau. Hướng gió và lưu lượng gió cũng có thể được điều chỉnh.

Vô lăng 4 chấu bọc da cao cấp

Vô lăng bốn chấu được bọc da sang trọng tích hợp nút điều khiển âm thanh. Ngoài ra, vô lăng được điều chỉnh 4 hướng tạo sự linh hoạt và thoải mái khi lái xe

Bảng đồng hồ trung tâm

Màn hình hiển thị đa thông tin LCD và cụm đồng hồ thể thao sắc nét với độ tương phản cao, giúp người lái dễ dàng theo dõi thông tin ngay cả khi trong điều kiện ánh sáng yếu

Gương chiếu hậu chống chói tự động

Tăng cường khả năng quan sát và lái xe an toàn

Điều hòa tự động 2 vùng độc lập

Hệ thống điều hòa 2 vùng tự động độc lập với khả năng làm mát sâu, giúp tất cả các hành khách bên trong xe đều cảm thấy thoải mái.

Cách âm vượt trội

Tận hưởng sự yên tĩnh tuyệt vời nhờ vào việc bố trí các vật liệu cách âm và hấp thụ âm khắp thân xe.

Hệ thống giải trí cao cấp

Trải nghiệm tiện ích hiện đại với màn hình cảm ừng 6,75″ cùng 6 loa, kết nối Android Auto và Apple CarPlay

Vận hành & An toàn

Uy mãnh vượt địa hình

Kế thừa khả năng vận hành đỉnh cao mang đậm “chất Mitsubishi”, Triton mới mang lại khả năng vượt địa hình ấn tượng.

Động cơ Diesel MIVEC 2.4L

Động cơ bằng nhôm giúp giảm trọng lượng, tăng công suất và mô-men, tiết kiệm nhiên liệu với công nghệ điều khiển van điện tử áp dụng duy nhất trên phân khúc pick-up.

Hộp số 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số trên vô lăng

Hộp số 6 cấp kết hợp lẫy chuyển số mượt mà và êm ái, mang đến cảm giác điều khiển như trên một chiếc xe thể thao thực thụ và cho khả năng đi đèo dốc tốt hơn

Khóa vi sai cầu sau

Khóa vi sai cầu sau điều khiển bằng điện tử. Hạn chế 2 bánh sau bị quay trơn, đảm bảo lực kéo được truyền đến 2 bánh sau, nâng cao khả năng vượt địa hình của xe.

Hệ thống gài cầu Super Select 4WD-II

Hệ thống truyền động trứ danh Super Select II với 4 chế độ vận hành 2H-4H-4HLc-4LLc cùng nút chuyển cầu điện tử, vi sai trung tâm tăng khả năng vượt địa hình.

4 chế độ chạy địa hình

Tính năng lựa chọn địa hình (Off Road Mode) hỗ trợ tăng cường lực kéo khi chạy trên những địa hình phức tạp như sỏi, bùn, cát hay đá

Vi sai trung tâm duy nhất trong phân khúc

Cho khả năng chuyển cầu từ 2H sang 4H khi xe đang di chuyển đến tốc độ 100Km/h phù hợp với mặt đường trơn trượt, ưu việt như dòng xe dẫn động toàn thời gian AWD.

Khả năng vượt địa hình vượt trội

Với khoảng sáng gầm xe lên đến 220mm cùng thiết kế các góc thoát lớn giúp Triton dễ dàng vượt mọi địa hình hiểm trở

Khoảng sáng gầm cao, khả năng lội nước vượt trội

Khoảng sáng gầm tăng lên 220mm, cho khả năng vượt địa hình vượt trội trên cả những đoạn đường gồ ghề.

An toàn thông minh

Luôn đề cao khả năng bảo vệ an toàn cho người sử dụng xe, Triton mới được trang bị những trang bị an toàn thông minh giúp bảo vệ tốt nhất cho người lái.

Trang bị 7 túi khí an toàn

Khi xảy ra va chạm, 7 túi khí an toàn sẽ bảo vệ tài xế và hành khách ở mức tối ưu 7 túi khí bao gồm: 2 túi khí phía trước, 2 túi khí bên, 2 túi khi rèm và 1 túi khí ở chân tài xế.

Hệ thống phanh ABS-EBD

Hệ thống phanh ABS duy trì khả năng điều khiển xe khi phanh gấp. Hệ thống phân bổ lực phanh EBD giúp rút ngắn quãng đường phanh tối đa.

Hệ thống hỗ trợ phanh (BA)

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp giúp tăng cường lực phanh cho người lái trung trường hợp đạp phanh khẩn cấp, đảm bảo an toàn cho người và xe

Hệ thống cảnh báo điểm mù BSW

Sử dụng cảm biến để phát hiện vật thể nằm trong vùng điểm mù ở bên trái và phải. Khi phát hiện có xe ở phía nào, cảnh báo sẽ xuất hiện trên gương chiếu hậu ở phía đó.

Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước – FCM

Bằng camera và cảm biến radar, hệ thống sẽ phát hiện các vật cản phía trước xe giúp hạn chế va chạm hoặc giảm thiểu thiệt hại trong trường hợp có va chạm xảy ra.

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau – RCTA

Khi có phương tiện đến gần khi lùi xe, cảnh báo sẽ xuất hiện trên màn hình hiển thị đa thông tin, âm thanh cảnh báo sẽ phát ra, đèn hiển thị trên gương chiếu hậu sẽ nháy.

Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn – UMS

Khi tài xế chuyển sang “D” hoặc “R” và phát hiện có vật cản phía trước/sau, hệ thống sẽ phát ra âm thanh cảnh báo đồng thời giảm công suất động cơ để giảm thiểu va chạm

Active Stability & Traction Control (ASTC)

Hệ thống kiểm soát công suất động cơ và lực phanh từng bánh xe, giúp duy trì ổn định xe ngay cả trong điểu kiện trơn trượt.

Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)

Hệ thống tự động hỗ trợ phanh giúp xe không bị trượt về phía sau khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga trong trường hợp dừng và khởi hành ngang dốc

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc

Hệ thống tự động phanh giúp duy trình tốc độ ổn định và xuống dốc an toàn

Khung xe RISE thép siêu cường

Khung xe đặc trưng của Mitsubishi mang đến khả năng hấp thụ hiệu quả năng lượng va chạm từ mọi hướng và phân tán lực tác động giúp bảo vệ hành khách

Thông số kỹ thuật

  4X2 MT (2020) 4X2 AT MIVEC (2020) 4X4 MT MIVEC (2020) 4X2 AT MIVEC PREMIUM (2020) 4X4 AT MIVEC 4×4 AT MIVEC PREMIUM (2020)
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.305 x 1.815 x 1.775 5.305 x 1.815 x 1.780 5.305 x 1.815 x 1.780 5.305 x 1.815 x 1.795 5.305 x 1.815 x 1.795 5.305 x 1.815 x 1.795
Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,9 5,9 5,9 5,9 5,9 5,9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 205 205 220 220 220
Trọng lượng không tải (kg) 1.725 1.740 1.915 1.810 1.925 1.925
Số chỗ ngồi (người) 5 5 5 5 5 5
  4X2 MT (2020) 4X2 AT MIVEC (2020) 4X4 MT MIVEC (2020) 4X2 AT MIVEC PREMIUM (2020) 4X4 AT MIVEC 4×4 AT MIVEC PREMIUM (2020)
Loại động cơ 2.4L Diesel DI-D 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử
Công suất cực đại (ps/rpm) 136/3.500 181/3.500 181/3.500 181/3.500 181/3.500 181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 324/1.500-2.500 430/2.500 430/2.500 430/2.500 430/2.500 430/2.500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75 75 75 75 75
  4X2 MT (2020) 4X2 AT MIVEC (2020) 4X4 MT MIVEC (2020) 4X2 AT MIVEC PREMIUM (2020) 4X4 AT MIVEC 4×4 AT MIVEC PREMIUM (2020)
Hộp số 6MT 6AT - Sport Mode 6MT 6AT - Sport Mode 6AT - Sport Mode 6AT - Sport Mode
Truyền động Cầu sau Cầu sau Easy Select 4WD Cầu sau 2 cầu Super Select 4WD-II 2 cầu Super Select 4WD-II
Gài cầu điện tử Không Không Không
Khóa vi sai cầu sau Không Không Không Không
Chế độ chọn địa hình Off-road Không Không Không Không
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá
Lốp xe trước/sau 245/70R16 245/65R17 245/65R17 265/60R18 265/60R18 265/60R18
Phanh trước Đĩa thông gió 16" Đĩa thông gió 16" Đĩa thông gió 17" Đĩa thông gió 17" Đĩa thông gió 17" Đĩa thông gió 17"
Phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống
  4X2 MT (2020) 4X2 AT MIVEC (2020) 4X4 MT MIVEC (2020) 4X2 AT MIVEC PREMIUM (2020) 4X4 AT MIVEC 4×4 AT MIVEC PREMIUM (2020)
Hệ thống đèn chiều sáng phía trước - - - - - -
- Đèn chiếu xa Halogen + Projector Halogen + Projector Halogen + Projector LED + Projector LED + Projector LED + Projector
- Đèn chiếu gần Halogen + Projector Halogen + Projector Halogen + Projector LED + Projector LED + Projector LED + Projector
Đèn LED chiếu sáng ban ngày - - -
Cảm biến BẬT/TẮT đèn chiếu sáng phía trước - - -
Đèn pha tự động - - - -
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu Chỉnh điện, mạ crôm Chỉnh điện, mạ crôm Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, sưởi gương Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, sưởi gương Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, sưởi gương Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương
Cảm biến gạt mưa tự động - - -
Đèn phanh thứ ba lắp trên cao
Sưởi kính sau
Mâm bánh xe 16" 17" 17" 18" 18" 18"
Bệ bước hông xe
Bệ bước cản sau dạng thể thao
Chắn bùn trước/sau
  4X2 MT (2020) 4X2 AT MIVEC (2020) 4X4 MT MIVEC (2020) 4X2 AT MIVEC PREMIUM (2020) 4X4 AT MIVEC 4×4 AT MIVEC PREMIUM (2020)
Vô lăng và cần số bọc da - -
Lẫy sang số trên vô lăng - - -
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình - -
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Điều hòa không khí Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động Tự động 2 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió phía sau cho hành khách - - - -
Lọc gió điều hòa
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Nỉ cao cấp Da Da Da
Ghế tài xế Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm xuống kính Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm xuống kính Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin LCD LCD LCD
Hệ thống giải trí CD/USB/ Radio/Bluetooth CD/USB/ Radio/Bluetooth CD/USB/ Radio/Bluetooth Màn hình cảm ứng 6,75" với Android Auto, Apple CarPlay Màn hình cảm ứng 6,75" với Android Auto, Apple CarPlay Màn hình cảm ứng 6,75" với Android Auto, Apple CarPlay
Số lượng loa 4 4 4 6 6 6
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly - -
  4X2 MT (2020) 4X2 AT MIVEC (2020) 4X4 MT MIVEC (2020) 4X2 AT MIVEC 4X2 AT MIVEC PREMIUM (2020) 4X4 AT MIVEC 4×4 AT MIVEC PREMIUM (2020)
Túi khí phía trước cho người lái và hành khách
Túi khí bên - - - - - -
Túi khí rèm dọc hai bên thân xe - - - - - -
Túi khí đầu gối bảo vệ người lái - - - - - -
Cơ cấu căng đai tự động cho hàng ghế trước
Dây đai an toàn tất cả các ghế
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - -
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo - -
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - -
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) - - - - -
Chế độ chọn địa hình Off-Road mode - - - - -
Cảm biến lùi - - - - - -
Cảm biến góc trước - - - - - -
Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) - - - - - -
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS) - - - - - -
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) - - - - - -
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường (LCA) - - - - - -
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) - - - - - -
Gương chiếu hậu chống chói tự động - - - - -
Chìa khóa thông minh (KOS) - - -
Khởi động bằng nút bấm (OSS) - - -
Khoá cửa từ xa -
Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Báo giá